Bảng Phát Âm Pinyin
Biểu đồ tương tác và hướng dẫn học phiên âm tiếng Trung chuẩn xác
Chào bạn! Để giao tiếp tiếng Trung tự tin và chuẩn xác, bước đầu tiên và quan trọng nhất là làm chủ Pinyin (Bính âm). Pinyin đóng vai trò như "chữ Quốc ngữ" của chúng ta, giúp bạn biết cách đọc bất kỳ chữ Hán nào mà không cần đoán mò.
1. Cấu tạo của Pinyin
Một âm tiết tiếng Trung thường gồm 3 phần: Thanh mẫu (Phụ âm đầu), Vận mẫu (Nguyên âm) và Thanh điệu (Dấu).
Thanh mẫu (Shengmu)
Là cột dọc màu xanh trên bảng. Có 21 thanh mẫu cơ bản. Cần lưu ý các âm bật hơi mạnh từ bụng như p, t, k, q, ch, c. Và các âm uốn cong lưỡi như zh, ch, sh, r.
Vận mẫu (Yunmu)
Là hàng ngang màu đỏ trên bảng. Có 36 vận mẫu. Chú ý âm ü đọc tròn môi giống chữ "uy" trong tiếng Việt nhưng khẩu hình môi giữ nguyên không đổi từ đầu đến cuối.
2. Bốn Thanh Điệu Cơ Bản
Tiếng Trung có 4 thanh điệu chính và 1 thanh nhẹ. Đọc sai thanh điệu sẽ làm đổi nghĩa của từ (Ví dụ: mā là mẹ, nhưng mǎ là con ngựa).
-
1
Thanh 1 ( - ): Đọc ngang, cao, đều và kéo dài giọng. (Ví dụ: bā)
-
2
Thanh 2 ( / ): Đọc giống dấu sắc tiếng Việt, hất từ dưới lên trên. (Ví dụ: bá)
-
3
Thanh 3 ( v ): Đọc giống chữ V, xuống thấp rồi móc lên. Nghe từa tựa dấu hỏi tiếng Việt. (Ví dụ: bǎ)
-
4
Thanh 4 ( \ ): Đọc dứt khoát, mạnh từ trên cao rớt xuống thấp (giống tiếng quát). (Ví dụ: bà)
3. Cách sử dụng bảng tương tác
ba). Một bảng điều khiển sẽ hiện ra, bạn có thể
Bấm vào từng thanh điệu để nghe phát âm chuẩn. Nhại lại nhiều lần theo giọng
của máy để quen miệng nhé!
Trắc nghiệm Pinyin
Nghe phát âm chuẩn và chọn Pinyin tương ứng. Phản xạ nhanh lên nào!
| b | p | m | f | d | t | n | l | g | k | h | j | q | x | z | c | s | zh | ch | sh | r | ||
| i | zi | ci | si | zhi | chi | shi | ri | |||||||||||||||
| a | a | ba | pa | ma | fa | da | ta | na | la | ga | ka | ha | za | ca | sa | zha | cha | sha | ||||
| ai | ai | bai | pai | mai | dai | tai | nai | lai | gai | kai | hai | zai | cai | sai | zhai | chai | shai | |||||
| an | an | ban | pan | man | fan | dan | tan | nan | lan | gan | kan | han | zan | can | san | zhan | chan | shan | ran | |||
| ang | ang | bang | pang | mang | fang | dang | tang | nang | lang | gang | kang | hang | zang | cang | sang | zhang | chang | shang | rang | |||
| ao | ao | bao | pao | mao | dao | tao | nao | lao | gao | kao | hao | zao | cao | sao | zhao | chao | shao | rao | ||||
| e | e | me | de | te | ne | le | ge | ke | he | ze | ce | se | zhe | che | she | re | ||||||
| ei | ei | bei | pei | mei | fei | dei | nei | lei | gei | hei | zei | zhei | shei | |||||||||
| en | en | ben | pen | men | fen | nen | gen | ken | hen | zen | cen | sen | zhen | chen | shen | ren | ||||||
| eng | eng | beng | peng | meng | feng | deng | teng | neng | leng | geng | keng | heng | zeng | ceng | seng | zheng | cheng | sheng | reng | |||
| er | er | |||||||||||||||||||||
| i | yi | bi | pi | mi | di | ti | ni | li | ji | qi | xi | |||||||||||
| ia | ya | dia | lia | jia | qia | xia | ||||||||||||||||
| ian | yan | bian | pian | mian | dian | tian | nian | lian | jian | qian | xian | |||||||||||
| iang | yang | niang | liang | jiang | qiang | xiang | ||||||||||||||||
| iao | yao | biao | piao | miao | diao | tiao | niao | liao | jiao | qiao | xiao | |||||||||||
| ie | ye | bie | pie | mie | die | tie | nie | lie | jie | qie | xie | |||||||||||
| in | yin | bin | pin | min | nin | lin | jin | qin | xin | |||||||||||||
| ing | ying | bing | ping | ming | ding | ting | ning | ling | jing | qing | ||||||||||||
| iong | yong | jiong | qiong | xiong | ||||||||||||||||||
| iou | you | miu | diu | niu | liu | jiu | qiu | xiu | ||||||||||||||
| o | o | bo | po | mo | fo | |||||||||||||||||
| ong | dong | tong | nong | long | gong | kong | hong | zong | cong | song | zhong | chong | rong | |||||||||
| ou | ou | pou | mou | fou | dou | tou | lou | gou | kou | hou | zou | cou | sou | zhou | chou | shou | rou | |||||
| u | wu | bu | pu | mu | fu | du | tu | nu | lu | gu | ku | hu | zu | cu | su | zhu | chu | shu | ru | |||
| ua | wa | gua | kua | hua | zhua | shua | ||||||||||||||||
| uai | wai | guai | kuai | huai | zhuai | chuai | shuai | |||||||||||||||
| uan | wan | duan | tuan | nuan | luan | guan | kuan | huan | zuan | cuan | suan | zhuan | chuan | shuan | ruan | |||||||
| uang | wang | guang | kuang | huang | zhuang | chuang | shuang | |||||||||||||||
| uei | wei | dui | tui | gui | kui | hui | zui | cui | sui | zhui | chui | shui | rui | |||||||||
| uen | wen | dun | tun | lun | gun | kun | hun | zun | cun | sun | zhun | chun | shun | run | ||||||||
| ueng | weng | |||||||||||||||||||||
| uo | wo | duo | tuo | nuo | luo | guo | kuo | huo | zuo | cuo | suo | zhuo | chuo | shuo | ruo | |||||||
| ü | yu | nü | lü | ju | qu | xu | ||||||||||||||||
| üan | yuan | juan | quan | xuan | ||||||||||||||||||
| üe | yue | nüe | lüe | jue | que | xue | ||||||||||||||||
| ün | yun | jun | qun | xun |