Hành Trình Hán Ngữ

Luyện Nghe Thực Tế

Chọn một chủ đề để bắt đầu luyện nghe đàm thoại

Bí kíp Luyện nghe: Bạn nên nghe qua 1-2 lần trước khi nhìn phụ đề. Hãy thử chuyển sang Chế độ Luyện Thi (trong phần Cài đặt góc phải trên cùng) để làm mờ Pinyin/Tiếng Việt, ép não bộ tập trung ghi nhớ âm thanh!
200 bài nghe

你好!

#1
Nǐ hǎo!
Xin chào!

你叫什么名字?

#2
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?

你是哪国人?

#3
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?

你今年多大?

#4
Nǐ jīnnián duō dà?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

你家有几口人?

#5
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Gia đình bạn có mấy người?

现在几点?

#6
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ là mấy giờ?

今天是星期几?

#7
Jīntiān shì xīngqī jǐ?
Hôm nay là thứ mấy?

你想吃什么?

#8
Nǐ xiǎng chī shénme?
Bạn muốn ăn gì?

你要喝点儿什么?

#9
Nǐ yào hē diǎnr shénme?
Bạn muốn uống chút gì?

这个多少钱?

#10
Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?

你喜欢什么颜色?

#11
Nǐ xǐhuan shénme yánsè?
Bạn thích màu gì?

洗手间在哪儿?

#12
Xǐshǒujiān zài nǎr?
Nhà vệ sinh ở đâu?

怎么去火车站?

#13
Zěnme qù huǒchēzhàn?
Đi ga tàu như thế nào?

今天天气怎么样?

#14
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Thời tiết hôm nay thế nào?

你的爱好是什么?

#15
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?

你每天几点起床?

#16
Nǐ měitiān jǐ diǎn qǐchuáng?
Mỗi ngày bạn thức dậy lúc mấy giờ?

你在哪儿工作?

#17
Nǐ zài nǎr gōngzuò?
Bạn làm việc ở đâu?

你怎么去上班?

#18
Nǐ zěnme qù shàngbān?
Bạn đi làm bằng gì?

喂,请问找谁?

#19
Wéi, qǐngwèn zhǎo shéi?
Alo, xin hỏi tìm ai?

对不起。

#20
Duìbuqǐ.
Xin lỗi.

苹果怎么卖?

#21
Píngguǒ zěnme mài?
Táo bán thế nào?

一共多少钱?

#22
Yígòng duōshao qián?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?

请问有位子吗?

#23
Qǐngwèn yǒu wèizi ma?
Xin hỏi có chỗ ngồi không?

服务员,点菜。

#24
Fúwùyuán, diǎn cài.
Phục vụ, gọi món.

味道怎么样?

#25
Wèidào zěnmeyàng?
Mùi vị thế nào?

师傅,去机场。

#26
Shīfu, qù jīchǎng.
Bác tài, đi sân bay.

你的护照呢?

#27
Nǐ de hùzhào ne?
Hộ chiếu của bạn đâu?

你喜欢哪个季节?

#28
Nǐ xǐhuan nǎge jìjié?
Bạn thích mùa nào?

你喜欢什么运动?

#29
Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Bạn thích môn thể thao nào?

你学汉语多长时间了?

#30
Nǐ xué Hànyǔ duō cháng shíjiān le?
Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi?

明天你打算做什么?

#31
Míngtiān nǐ dǎsuàn zuò shénme?
Ngày mai bạn định làm gì?

你哪儿不舒服?

#32
Nǐ nǎr bù shūfu?
Bạn không khỏe ở đâu?

祝你生日快乐!

#33
Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

这是谁的手机?

#34
Zhè shì shéi de shǒujī?
Đây là điện thoại của ai?

你能帮我一下吗?

#35
Néng bāng wǒ yíxià ma?
Bạn có thể giúp tôi một chút không?

我想订房间。

#36
Wǒ xiǎng dìng fángjiān.
Tôi muốn đặt phòng.

今天比昨天冷。

#37
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

今天我请客。

#38
Jīntiān wǒ qǐngkè.
Hôm nay tôi mời khách.

你去过中国吗?

#39
Nǐ qùguo Zhōngguó ma?
Bạn từng đi Trung Quốc chưa?

明天见!

#40
Míngtiān jiàn!
Ngày mai gặp!

你点外卖了吗?

#41
Nǐ diǎn wàimài le ma?
Bạn gọi đồ ăn ngoài chưa?

我可以借你的笔吗?

#42
Wǒ kěyǐ jiè nǐ de bǐ ma?
Tôi có thể mượn bút của bạn không?

你家养宠物吗?

#43
Nǐ jiā yǎng chǒngwù ma?
Nhà bạn có nuôi thú cưng không?

你在找什么?

#44
Nǐ zài zhǎo shénme?
Bạn đang tìm gì vậy?

银行在哪儿?

#45
Yínháng zài nǎr?
Ngân hàng ở đâu?

我想换钱。

#46
Wǒ xiǎng huàn qián.
Tôi muốn đổi tiền.

能帮我拍张照吗?

#47
Néng bāng wǒ pāi zhāng zhào ma?
Có thể chụp giúp tôi một bức ảnh không?

我想租房子。

#48
Wǒ xiǎng zū fángzi.
Tôi muốn thuê nhà.

房间太脏了。

#49
Fángjiān tài zāng le.
Phòng bẩn quá rồi.

我的电脑坏了。

#50
Wǒ de diànnǎo huài le.
Máy tính của tôi hỏng rồi.

你会用洗衣机吗?

#51
Nǐ huì yòng xǐyījī ma?
Bạn biết dùng máy giặt không?

你想看什么节目?

#52
Nǐ xiǎng kàn shénme jiémù?
Bạn muốn xem chương trình gì?

今晚你想吃什么?

#53
Jīnwǎn nǐ xiǎng chī shénme?
Tối nay bạn muốn ăn gì?

我想借这两本书。

#54
Wǒ xiǎng jiè zhè liǎng běn shū.
Tôi muốn mượn hai quyển sách này.

你经常锻炼身体吗?

#55
Nǐ jīngcháng duànliàn shēntǐ ma?
Bạn có thường xuyên tập thể dục không?

路上肯定很堵。

#56
Lùshang kěndìng hěn dǔ.
Trên đường chắc chắn rất tắc.

祝你中秋节快乐!

#57
Zhù nǐ Zhōngqiūjié kuàilè!
Chúc bạn Tết Trung Thu vui vẻ!

我要去邮局寄包裹。

#58
Wǒ yào qù yóujú jì bāoguǒ.
Tôi muốn đi bưu điện gửi bưu kiện.

请问去西安的票还有吗?

#59
Qǐngwèn qù Xī'ān de piào hái yǒu ma?
Xin hỏi vé đi Tây An còn không?

恭喜你!

#60
Gōngxǐ nǐ!
Chúc mừng bạn!

离这儿远吗?

#61
Lí zhèr yuǎn ma?
Cách đây xa không?

买机票

#62
Mǎi jīpiào
Mua vé máy bay

我想预订位子

#63
Wǒ xiǎng yùdìng wèizi
Tôi muốn đặt chỗ

欢迎你来

#64
Huānyíng nǐ lái
Hoan nghênh bạn đến

他长什么样?

#65
Tā zhǎng shénmeyàng?
Trông anh ấy như thế nào?

这件有点儿大

#66
Zhè jiàn yǒudiǎnr dà
Chiếc này hơi to

你去过哪儿?

#67
Nǐ qùguo nǎr?
Bạn từng đi đâu?

牙疼得厉害

#68
Yá téng de lìhai
Đau răng dữ dội

能借我一点儿钱吗?

#69
Néng jiè wǒ yìdiǎnr qián ma?
Có thể cho tôi mượn chút tiền không?

帮我搬家吧

#70
Bāng wǒ bānjiā ba
Giúp tôi chuyển nhà nhé

我想退换这个商品

#71
Wǒ xiǎng tuìhuàn zhège shāngpǐn
Tôi muốn đổi trả sản phẩm này

帮我剪短一点儿

#72
Bāng wǒ jiǎn duǎn yìdiǎnr
Giúp tôi cắt ngắn một chút

我叫了网约车

#73
Wǒ jiào le wǎngyuēchē
Tôi đã gọi xe công nghệ

你为什么想来?

#74
Nǐ wèishénme xiǎng lái?
Tại sao bạn muốn tới?

昨晚睡得好吗?

#75
Zuówǎn shuì de hǎo ma?
Tối qua ngủ ngon không?

看起来不高兴

#76
Kàn qǐlái bù gāoxìng
Trông có vẻ không vui

感觉好点儿了吗?

#77
Gǎnjué hǎo diǎnr le ma?
Cảm thấy đỡ hơn chưa?

我们去唱歌吧

#78
Wǒmen qù chànggē ba
Chúng ta đi hát đi

你打错了

#79
Nǐ dǎ cuò le
Bạn gọi nhầm rồi

办会员卡

#80
Bàn huìyuánkǎ
Làm thẻ thành viên

你的老家在哪儿?

#81
Nǐ de lǎojiā zài nǎr?
Quê của bạn ở đâu?

两张电影票

#82
Liǎng zhāng diànyǐngpiào
Hai tấm vé xem phim

外面下雨了

#83
Wàimiàn xià yǔ le
Bên ngoài trời mưa rồi

我想配眼镜

#84
Wǒ xiǎng pèi yǎnjìng
Tôi muốn cắt kính

我想请假

#85
Wǒ xiǎng qǐngjià
Tôi muốn xin nghỉ phép

我是新来的邻居

#86
Wǒ shì xīn lái de línjū
Tôi là hàng xóm mới đến

报名参加培训班

#87
Bàomíng cānjiā péixùnbān
Đăng ký tham gia lớp đào tạo

我要存钱

#88
Wǒ yào cún qián
Tôi muốn gửi tiền

请问有感冒药吗?

#89
Qǐngwèn yǒu gǎnmàoyào ma?
Xin hỏi có thuốc cảm không?

去南京的客车

#90
Qù Nánjīng de kèchē
Xe khách đi Nam Kinh

你做的菜真好吃

#91
Nǐ zuò de cài zhēn hǎochī
Món bạn nấu ngon thật

你穿这件很好看

#92
Nǐ chuān zhè jiàn hěn hǎokàn
Bạn mặc chiếc này rất đẹp

手机屏幕碎了

#93
Shǒujī píngmù suì le
Màn hình điện thoại vỡ rồi

买点儿纪念品

#94
Mǎi diǎnr jìniànpǐn
Mua chút quà lưu niệm

你以后想做什么?

#95
Nǐ yǐhòu xiǎng zuò shénme?
Sau này bạn muốn làm gì?

参加篮球比赛

#96
Cānjiā lánqiú bǐsài
Tham gia trận đấu bóng rổ

真对不起

#97
Zhēn duìbuqǐ
Thật sự xin lỗi

你喜欢看什么书?

#98
Nǐ xǐhuan kàn shénme shū?
Bạn thích đọc sách gì?

明年的计划

#99
Míngnián de jìhuà
Kế hoạch năm sau

坚持就是胜利

#100
Jiānchí jiùshì shènglì
Kiên trì là chiến thắng

发电子邮件

#101
Fā diànzǐ yóujiàn
Gửi thư điện tử (Email)

买生日蛋糕

#102
Mǎi shēngrì dàngāo
Mua bánh sinh nhật

我迷路了

#103
Wǒ mílù le
Tôi lạc đường rồi

我喜欢养花

#104
Wǒ xǐhuan yǎng huā
Tôi thích trồng hoa

我迟到了

#105
Wǒ chídào le
Tôi đến muộn rồi

改变计划

#106
Gǎibiàn jìhuà
Thay đổi kế hoạch

天气变冷了

#107
Tiānqì biàn lěng le
Thời tiết trở lạnh rồi

我失眠了

#108
Wǒ shīmián le
Tôi mất ngủ rồi

办签证

#109
Bàn qiānzhèng
Làm visa

买鞋

#110
Mǎi xié
Mua giày

整理房间

#111
Zhěnglǐ fángjiān
Dọn dẹp phòng

我想请你吃饭

#112
Wǒ xiǎng qǐng nǐ chīfàn
Tôi muốn mời bạn ăn cơm

修自行车

#113
Xiū zìxíngchē
Sửa xe đạp

送花

#114
Sòng huā
Tặng hoa

我在减肥

#115
Wǒ zài jiǎnféi
Tôi đang giảm cân

回母校

#116
Huí mǔxiào
Về thăm trường cũ

参加婚礼

#117
Cānjiā hūnlǐ
Tham gia tiệc cưới

代收快递

#118
Dàishōu kuàidì
Nhận thay bưu kiện

忘记密码

#119
Wàngjì mìmǎ
Quên mật khẩu

旅游计划

#120
Lǚyóu jìhuà
Kế hoạch du lịch

地铁站在哪儿?

#121
Dìtiězhàn zài nǎr?
Trạm tàu điện ngầm ở đâu?

坐几路公交车?

#122
Zuò jǐ lù gōngjiāochē?
Đi xe buýt tuyến số mấy?

叫一辆出租车

#123
Jiào yí liàng chūzūchē
Gọi một chiếc taxi

骑自行车去

#124
Qí zìxíngchē qù
Đạp xe đi

去机场怎么走?

#125
Qù jīchǎng zěnme zǒu?
Đi sân bay đường nào?

买火车票

#126
Mǎi huǒchēpiào
Mua vé tàu hỏa

我找不到路了

#127
Wǒ zhǎo bú dào lù le
Tôi không tìm thấy đường rồi

用手机看地图

#128
Yòng shǒujī kàn dìtú
Dùng điện thoại xem bản đồ

红绿灯

#129
Hónglǜdēng
Đèn giao thông

找停车场

#130
Zhǎo tíngchēchǎng
Tìm bãi đỗ xe

换乘地铁

#131
Huànchéng dìtiě
Đổi tuyến tàu điện ngầm

我晕车

#132
Wǒ yùnchē
Tôi say xe

交通卡充值

#133
Jiāotōngkǎ chōngzhí
Nạp tiền thẻ giao thông

在机场接人

#134
Zài jīchǎng jiē rén
Đón người ở sân bay

送朋友去车站

#135
Sòng péngyou qù chēzhàn
Tiễn bạn ra ga

离这儿有多远?

#136
Lí zhèr yǒu duō yuǎn?
Cách đây bao xa?

还要走多久?

#137
Hái yào zǒu duōjiǔ?
Còn phải đi bao lâu nữa?

路上出车祸了

#138
Lùshang chū chēhuò le
Trên đường xảy ra tai nạn rồi

怎么去医院?

#139
Zěnme qù yīyuàn?
Đi bệnh viện như thế nào?

银行在对面

#140
Yínháng zài duìmiàn
Ngân hàng ở đối diện

附近有加油站吗?

#141
Fùjìn yǒu jiāyóuzhàn ma?
Gần đây có trạm xăng không?

去汽车站

#142
Qù qìchēzhàn
Đi bến xe khách

我的自行车坏了

#143
Wǒ de zìxíngchē huài le
Xe đạp của tôi hỏng rồi

走路去上学

#144
Zǒulù qù shàngxué
Đi bộ đến trường

便利店在旁边

#145
Biànlìdiàn zài pángbiān
Cửa hàng tiện lợi ở bên cạnh

去超市买东西

#146
Qù chāoshì mǎi dōngxi
Đi siêu thị mua đồ

逛步行街

#147
Guàng bùxíngjiē
Dạo phố đi bộ

自己去旅游

#148
Zìjǐ qù lǚyóu
Tự mình đi du lịch

酒店怎么走?

#149
Jiǔdiàn zěnme zǒu?
Khách sạn đi thế nào?

买春运的票

#150
Mǎi chūnyùn de piào
Mua vé tàu dịp Tết

给老人让座

#151
Gěi lǎorén ràngzuò
Nhường ghế cho người già

火车几点开?

#152
Huǒchē jǐ diǎn kāi?
Tàu mấy giờ chạy?

赶不上飞机了

#153
Gǎn bú shàng fēijī le
Không đuổi kịp máy bay rồi

行李超重了

#154
Xínglǐ chāozhòng le
Hành lý quá cân rồi

去哪儿取行李?

#155
Qù nǎr qǔ xínglǐ?
Đi đâu lấy hành lý?

过安检

#156
Guò ānjiǎn
Qua cửa an ninh

公共洗手间在哪儿?

#157
Gōnggòng xǐshǒujiān zài nǎr?
Nhà vệ sinh công cộng ở đâu?

坐电梯还是爬楼梯

#158
Zuò diàntī háishi pá lóutī
Đi thang máy hay leo thang bộ

向左转还是向右转?

#159
Xiàng zuǒ zhuǎn háishi xiàng yòu zhuǎn?
Rẽ trái hay rẽ phải?

走天桥过马路

#160
Zǒu tiānqiáo guò mǎlù
Đi cầu vượt qua đường

你周末常做什么?

#161
Nǐ zhōumò cháng zuò shénme?
Cuối tuần bạn thường làm gì?

我喜欢看中国电影

#162
Wǒ xǐhuan kàn Zhōngguó diànyǐng
Tôi thích xem phim Trung Quốc

听流行音乐

#163
Tīng liúxíng yīnyuè
Nghe nhạc Pop

玩手机游戏

#164
Wán shǒujī yóuxì
Chơi game trên điện thoại

去公园散步

#165
Qù gōngyuán sànbù
Đi dạo công viên

每天早上跑步

#166
Měitiān zǎoshang pǎobù
Chạy bộ mỗi sáng

我们去打羽毛球吧

#167
Wǒmen qù dǎ yǔmáoqiú ba
Chúng ta đi đánh cầu lông nhé

学游泳

#168
Xué yóuyǒng
Học bơi

带小狗出去玩

#169
Dài xiǎogǒu chūqù wán
Dẫn cún con ra ngoài chơi

自己做晚饭

#170
Zìjǐ zuò wǎnfàn
Tự làm bữa tối

帮妈妈做家务

#171
Bāng māma zuò jiāwù
Giúp mẹ làm việc nhà

在图书馆看书

#172
Zài túshūguǎn kàn shū
Đọc sách ở thư viện

喜欢去海边

#173
Xǐhuan qù hǎibiān
Thích đi biển

拍很多照片

#174
Pāi hěn duō zhàopiàn
Chụp rất nhiều ảnh

写汉字

#175
Xiě Hànzì
Viết chữ Hán

画画儿

#176
Huà huàr
Vẽ tranh

弹钢琴

#177
Tán gāngqín
Đánh đàn piano

不要熬夜

#178
Búyào áoyè
Đừng thức khuya

早睡早起

#179
Zǎo shuì zǎo qǐ
Ngủ sớm dậy sớm

喝茶的习惯

#180
Hē chá de xíguàn
Thói quen uống trà

每天一杯咖啡

#181
Měitiān yì bēi kāfēi
Mỗi ngày một ly cà phê

喜欢吃甜食

#182
Xǐhuan chī tiánshí
Thích ăn đồ ngọt

在网上买衣服

#183
Zài wǎngshàng mǎi yīfu
Mua quần áo trên mạng

看短视频

#184
Kàn duǎnshìpín
Xem video ngắn

刷朋友圈

#185
Shuā péngyouquān
Lướt dòng thời gian (Moments)

练习说汉语

#186
Liànxí shuō Hànyǔ
Luyện nói tiếng Trung

和朋友聊天

#187
Hé péngyou liáotiān
Tán gẫu với bạn bè

去听音乐会

#188
Qù tīng yīnyuèhuì
Đi nghe hòa nhạc

周末去露营

#189
Zhōumò qù lùyíng
Cuối tuần đi cắm trại

骑车去郊外

#190
Qí chē qù jiāowài
Đạp xe ra ngoại ô

去河边钓鱼

#191
Qù hébiān diàoyú
Ra bờ sông câu cá

下象棋

#192
Xià xiàngqí
Chơi cờ tướng

习惯存钱

#193
Xíguàn cún qián
Thói quen tiết kiệm tiền

周末加班

#194
Zhōumò jiābān
Làm thêm giờ cuối tuần

看晚间新闻

#195
Kàn wǎnjiān xīnwen
Xem tin tức buổi tối

看天气预报

#196
Kàn tiānqì yùbào
Xem dự báo thời tiết

给父母打电话

#197
Gěi fùmǔ dǎ diànhuà
Gọi điện thoại cho bố mẹ

发语音信息

#198
Fā yǔyīn xìnxī
Gửi tin nhắn thoại

今年的变化

#199
Jīnnián de biànhuà
Thay đổi của năm nay

完成基础学习

#200
Wánchéng jīchǔ xuéxí
Hoàn thành học tập cơ bản
160 bài nghe

第一天上班

#201
Dì-yī tiān shàngbān
Ngày đầu tiên đi làm

介绍新同事

#202
Jièshào xīn tóngshì
Giới thiệu đồng nghiệp mới

使用复印机

#203
Shǐyòng fùyìnjī
Sử dụng máy photocopy

部门开会

#204
Bùmén kāihuì
Họp bộ phận

向老板请病假

#205
Xiàng lǎobǎn qǐng bìngjià
Xin sếp nghỉ ốm

上网找工作

#206
Zài wǎngshàng zhǎo gōngzuò
Lên mạng tìm việc

面试前的准备

#207
Miànshì qián de zhǔnbèi
Chuẩn bị trước buổi phỏng vấn

面试过程

#208
Miànshì guòchéng
Quá trình phỏng vấn

收到录取通知

#209
Shōudào lùqǔ tōngzhī
Nhận được thông báo trúng tuyển

谈论薪水

#210
Tánlùn xīnshuǐ
Bàn luận về mức lương

经常加班

#211
Jīngcháng jiābān
Thường xuyên làm thêm giờ

工作压力太大

#212
Gōngzuò yālì tài dà
Áp lực công việc quá lớn

我打算辞职

#213
Wǒ dǎsuàn cízhí
Tôi dự định từ chức

出差安排

#214
Chūchāi ānpái
Sắp xếp chuyến công tác

预订酒店房间

#215
Yùdìng jiǔdiàn fángjiān
Đặt phòng khách sạn

去见客户

#216
Qù jiàn kèhù
Đi gặp khách hàng

签订合同

#217
Qiāndìng hétóng
Ký kết hợp đồng

抱怨交通

#218
Bàoyuàn jiāotōng
Phàn nàn về giao thông

租房问题

#219
Zūfáng wèntí
Vấn đề thuê nhà

联系搬家公司

#220
Liánxì bānjiā gōngsī
Liên hệ công ty chuyển nhà

适应新环境

#221
Shìyìng xīn huánjìng
Thích nghi với môi trường mới

银行开户

#222
Yínháng kāihù
Mở tài khoản ngân hàng

办理信用卡

#223
Bànlǐ xìnyòngkǎ
Làm thẻ tín dụng

手机套餐

#224
Shǒujī tàocān
Gói cước điện thoại

网络故障

#225
Wǎngluò gùzhàng
Sự cố mạng

报名考试

#226
Bàomíng kǎoshì
Đăng ký thi

学习计划

#227
Xuéxí jìhuà
Kế hoạch học tập

借阅图书

#228
Jièyuè túshū
Mượn đọc sách

参加社团

#229
Cānjiā shètuán
Tham gia câu lạc bộ

校园生活

#230
Xiàoyuán shēnghuó
Cuộc sống khuôn viên trường

考试成绩

#231
Kǎoshì chéngjì
Thành tích thi cử

祝贺毕业

#232
Zhùhè bìyè
Chúc mừng tốt nghiệp

节约用钱

#233
Jiéyuē yòng qián
Tiết kiệm tiêu tiền

未来的理财计划

#234
Wèilái de lǐcái jìhuà
Kế hoạch tài chính tương lai

网购经历

#235
Wǎnggòu jīnglì
Trải nghiệm mua sắm trực tuyến

退货退款

#236
Tuìhuò tuìkuǎn
Trả hàng hoàn tiền

寄送快递

#237
Jìsòng kuàidì
Gửi chuyển phát nhanh

钱包丢了

#238
Qiánbāo diū le
Mất ví tiền

报警求助

#239
Bàojǐng qiúzhù
Báo cảnh sát nhờ giúp đỡ

表达感谢

#240
Biǎodá gǎnxiè
Bày tỏ lòng biết ơn

和好朋友吵架了

#241
Hé hǎo péngyou chǎojià le
Cãi nhau với bạn thân

我们和好吧

#242
Wǒmen héhǎo ba
Chúng ta làm hòa nhé

别太难过了

#243
Bié tài nánguò le
Đừng quá buồn

告诉你一个秘密

#244
Gàosu nǐ yí ge mìmì
Nói cho cậu một bí mật

这是一个误会

#245
Zhè shì yí ge wùhuì
Đây là một sự hiểu lầm

委婉拒绝

#246
Wěiwǎn jùjué
Từ chối khéo léo

我想家了

#247
Wǒ xiǎng jiā le
Tôi nhớ nhà rồi

鼓励朋友

#248
Gǔlì péngyou
Động viên bạn bè

抱怨生活

#249
Bàoyuàn shēnghuó
Than phiền cuộc sống

表达意见

#250
Biǎodá yìjiàn
Bày tỏ ý kiến

制定旅游计划

#251
Zhìdìng lǚyóu jìhuà
Lên kế hoạch du lịch

办旅游签证

#252
Bàn lǚyóu qiānzhèng
Xin visa du lịch

买高铁票

#253
Mǎi gāotiě piào
Mua vé tàu cao tốc

住名宿

#254
Zhù mínsù
Ở homestay

尝当地特色菜

#255
Cháng dāngdì tèsè cài
Thử món đặc sản địa phương

在国外迷路

#256
Zài guówài mílù
Lạc đường ở nước ngoài

错过了航班

#257
Cuòguò le hángbān
Lỡ chuyến bay

护照丢了

#258
Hùzhào diū le
Mất hộ chiếu

和当地人交流

#259
Hé dāngdì rén jiāoliú
Giao tiếp với người bản xứ

买纪念品

#260
Mǎi jìniànpǐn
Mua quà lưu niệm

体检

#261
Tǐjiǎn
Khám sức khỏe

住院

#262
Zhùyuàn
Nằm viện

过敏

#263
Guòmǐn
Dị ứng

买保险

#264
Mǎi bǎoxiǎn
Mua bảo hiểm

办健身卡

#265
Bàn jiànshēnkǎ
Đăng ký thẻ tập gym

私人教练

#266
Sīrén jiàoliàn
Huấn luyện viên cá nhân

节食减肥

#267
Jiéshí jiǎnféi
Ăn kiêng giảm cân

护肤

#268
Hùfū
Chăm sóc da

胃疼

#269
Wèiténg
Đau dạ dày

打疫苗

#270
Dǎ yìmiáo
Tiêm phòng vắc-xin

买新手机

#271
Mǎi xīn shǒujī
Mua điện thoại mới

下载APP

#272
Xiàzài A-P-P
Tải ứng dụng

网络诈骗

#273
Wǎngluò zhàpiàn
Lừa đảo trên mạng

刷脸支付

#274
Shuāliǎn zhīfù
Quét mặt thanh toán

看直播带货

#275
Kàn zhībō dàihuò
Xem Livestream bán hàng

发朋友圈

#276
Fā péngyouquān
Đăng Vòng bạn bè (Moments)

叫网约车

#277
Jiào wǎngyuēchē
Gọi xe công nghệ

外卖送迟了

#278
Wàimài sòng chí le
Giao đồ ăn đến trễ

连接无线网

#279
Liánjiē wúxiànwǎng
Kết nối mạng không dây (Wifi)

扫二维码

#280
Sǎo èrwéimǎ
Quét mã QR

买房的压力

#281
Mǎi fáng de yālì
Áp lực mua nhà

垃圾分类

#282
Lājī fēnlèi
Phân loại rác

保护环境

#283
Bǎohù huánjìng
Bảo vệ môi trường

送孩子去幼儿园

#284
Sòng háizi qù yòu'éryuán
Gửi con đi nhà trẻ

被困电梯

#285
Bèi kùn diàntī
Bị kẹt thang máy

修理水管

#286
Xiūlǐ shuǐguǎn
Sửa vòi nước/ống nước

登记结婚

#287
Dēngjì jiéhūn
Đăng ký kết hôn

筹备婚礼

#288
Chóubèi hūnlǐ
Chuẩn bị đám cưới

给老板过生日

#289
Gěi lǎobǎn guò shēngrì
Mừng sinh nhật sếp

发年终奖

#290
Fā niánzhōngjiǎng
Nhận tiền thưởng cuối năm

筹备同学聚会

#291
Chóubèi tóngxué jùhuì
Lên kế hoạch họp lớp

参加同学聚会

#292
Cānjiā tóngxué jùhuì
Tham gia buổi họp lớp

网上订机票

#293
Wǎngshàng dìng jīpiào
Đặt vé máy bay trên mạng

请假去旅游

#294
Qǐngjià qù lǚyóu
Xin nghỉ phép đi du lịch

办理入住手续

#295
Bànlǐ rùzhù shǒuxù
Làm thủ tục nhận phòng

退房

#296
Tuìfáng
Trả phòng

租车自驾游

#297
Zūchē zìjiàyóu
Thuê xe tự lái du lịch

体验中国高铁

#298
Tǐyàn Zhōngguó gāotiě
Trải nghiệm tàu cao tốc Trung Quốc

参观故宫

#299
Cānguān Gùgōng
Tham quan Cố Cung

爬长城

#300
Pá Chángchéng
Leo Vạn Lý Trường Thành

吃四川火锅

#301
Chī Sìchuān huǒguō
Ăn lẩu Tứ Xuyên

在景区迷路

#302
Zài jǐngqū mílù
Đi lạc trong khu thắng cảnh

买门票

#303
Mǎi ménpiào
Mua vé tham quan

拍风景照

#304
Pāi fēngjǐng zhào
Chụp ảnh phong cảnh

请人帮忙拍照

#305
Qǐng rén bāngmáng pāizhào
Nhờ người chụp ảnh hộ

看文艺表演

#306
Kàn wényì biǎoyǎn
Xem biểu diễn nghệ thuật

体验茶道

#307
Tǐyàn chádào
Trải nghiệm trà đạo

了解汉服文化

#308
Liǎojié Hànfú wénhuà
Tìm hiểu văn hóa Hán phục

参观博物馆

#309
Cānguān bówùguǎn
Tham quan bảo tàng

逛夜市

#310
Guàng yèshì
Khám phá chợ đêm

突然停电了

#311
Tūrán tíngdiàn le
Mất điện đột ngột

向银行贷款

#312
Xiàng yínháng dàikuǎn
Vay tiền ngân hàng

存定期存款

#313
Cún dìngqī cúnkuǎn
Gửi tiết kiệm kỳ hạn

竞聘升职

#314
Jìngpìn shēngzhí
Cạnh tranh thăng chức

交接工作

#315
Jiāojiē gōngzuò
Bàn giao công việc

参加读书会

#316
Cānjiā dúshūhuì
Tham gia câu lạc bộ đọc sách

周末去酒吧放松

#317
Zhōumò qù jiǔbā fàngsōng
Đến quán bar thư giãn cuối tuần

结识新朋友

#318
Jiéshí xīn péngyou
Làm quen người bạn mới

买车的烦恼

#319
Mǎi chē de fánnǎo
Phiền não khi mua xe

爽约道歉

#320
Shuǎngyuē dàoqiàn
Xin lỗi vì lỡ hẹn

体重问题

#321
Tǐzhòng wèntí
Vấn đề cân nặng

换个新发型

#322
Huàn ge xīn fàxíng
Thay đổi kiểu tóc mới

照顾宠物

#323
Zhàogù chǒngwù
Chăm sóc thú cưng

寄国际快递

#324
Jì guójì kuàidì
Gửi chuyển phát nhanh quốc tế

信用卡丢失

#325
Xìnyòngkǎ diūshī
Mất thẻ tín dụng

机场停车

#326
Jīchǎng tíngchē
Đỗ xe ở sân bay

为失误道歉

#327
Wèi shīwù dàoqiàn
Xin lỗi vì sự nhầm lẫn

东西被偷了

#328
Dōngxi bèi tōu le
Đồ bị lấy cắp rồi

轻微交通事故

#329
Qīngwēi jiāotōng shìgù
Tai nạn giao thông nhẹ

按揭买房

#330
Ànjiē mǎi fáng
Mua nhà trả góp

装修新房

#331
Zhuāngxiū xīnfáng
Trang trí nhà mới

报装宽带

#332
Bàozhuāng kuāndài
Đăng ký lắp đặt Internet

在火车站接人

#333
Zài huǒchēzhàn jiē rén
Đón người ở ga tàu

讨论宴会菜单

#334
Tǎolùn yànhuì càidān
Thảo luận thực đơn tiệc

买年货

#335
Mǎi niánhuò
Mua sắm đồ Tết

发电子红包

#336
Fā diànzǐ hóngbāo
Gửi lì xì điện tử

参观寺庙

#337
Cānguān sìmiào
Tham quan đền chùa

网购退换货

#338
Wǎnggòu tuìhuànhuò
Đổi trả hàng mua trên mạng

订演唱会门票

#339
Dìng yǎnchànghuì ménpiào
Đặt vé xem concert

航班因天气取消

#340
Hángbān yīn tiānqì qǔxiāo
Chuyến bay bị hủy do thời tiết

行李丢失

#341
Xínglǐ diūshī
Thất lạc hành lý

与客户的纠纷

#342
Yǔ kèhù de jiūfēn
Tranh chấp với khách hàng

投诉酒店服务

#343
Tóusù jiǔdiàn fúwù
Phàn nàn về dịch vụ khách sạn

表扬员工

#344
Biǎoyáng yuángōng
Khen ngợi nhân viên

组织团建活动

#345
Zǔzhī tuánjiàn huódòng
Tổ chức hoạt động Team Building

汇报项目进度

#346
Huìbào xiàngmù jìndù
Báo cáo tiến độ dự án

申请长假

#347
Shēnqǐng chángjià
Xin nghỉ phép dài ngày

要求加薪

#348
Yāoqiú jiāxīn
Yêu cầu tăng lương

委婉拒绝邀请

#349
Wěiwǎn jùjué yāoqǐng
Từ chối lời mời khéo léo

会见商业伙伴

#350
Huìjiàn shāngyè huǒbàn
Gặp gỡ đối tác kinh doanh

产品演示

#351
Chǎnpǐn yǎnshì
Thuyết trình giới thiệu sản phẩm

签署备忘录

#352
Qiānshǔ bèiwànglù
Ký kết biên bản ghi nhớ

策划公司活动

#353
Cèhuà gōngsī huódòng
Tổ chức/Lên kế hoạch sự kiện công ty

回复邮件

#354
Huífù yóujiàn
Viết email phản hồi

参加学术研讨会

#355
Cānjiā xuéshù yántǎohuì
Tham gia hội thảo học thuật

办理借书证

#356
Bànlǐ jièshūzhèng
Đăng ký thẻ thư viện

讨论电影剧情

#357
Tǎolùn diànyǐng jùqíng
Thảo luận cốt truyện phim ảnh

评价一本好书

#358
Píngjià yì běn hǎo shū
Đánh giá một cuốn sách hay

搜集学习资料

#359
Sōují xuéxí zīliào
Tìm kiếm/Thu thập tài liệu học tập

鼓励同事

#360
Gǔlì tóngshì
Động viên khích lệ đồng nghiệp
Trang chủ Bộ thủ Giao tiếp Từ vựng Nghe Menu
Hành Trình Hán Ngữ

Đăng nhập để lưu tiến độ và thi đua cùng bạn bè!